tìm thấy

tìm thấy

Một cậu bé tìm thấy một con ốc sên trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phát hiện ra hoặc được (một vật, một người, một điều đó) sau một quá trình tìm kiếm chủ đích hoặc ngẫu nhiên: "tìm thấy" chỉ hành động kết thúc việc tìm kiếm bằng việc đạt được kết quả mong muốn hoặc bất ngờ.
    • Nhận ra, xác định được (một điều trừu tượng, một giải pháp, một ý tưởng): "tìm thấy" cũng được dùng để nói về việc khám phá ra những điều phi vật thể.
dụ sử dụng
  • Tìm thấy vật thể:

    • Tôi đã tìm thấy chiếc chìa khóa dưới gầm giường. (Sau khi lục lọi, tôi đã phát hiện ra chiếc chìa khóađó.)
    • Cảnh sát tìm thấy thi thể nạn nhân trong rừng. (Cảnh sát phát hiện ra thi thể sau khi tìm kiếm.)
  • Tìm thấy điều trừu tượng:

    • Cuối cùng ấy đã tìm thấy ý nghĩa cuộc sống. ( ấy nhận ra được mục đích sống của mình.)
    • Nhà khoa học tìm thấy giải pháp cho vấn đề ô nhiễm. (Nhà khoa học phát hiện ra cách giải quyết vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tìm thấy chính mình": khám phá ra bản chất, sở thích, hoặc mục đích sống của bản thân.

    • Sau nhiều năm lạc lối, anh ấy đã tìm thấy chính mình trong nghệ thuật. (Anh ấy nhận ra giá trị đam mê thực sự của mình.)
  • "tìm thấy tiếng nói chung": đạt được sự đồng thuận, hiểu biết lẫn nhau.

    • Hai bên đã tìm thấy tiếng nói chung sau cuộc họp. (Họ đã thống nhất được quan điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tìm ra (động từ): phát hiện ra (thường kết quả của sự suy luận hoặc nghiên cứu).

    • Họ đã tìm ra nguyên nhân của vụ tai nạn. (Họ xác định được nguyên nhân.)
  • Phát hiện (động từ): thấy hoặc biết được điều đó lần đầu tiên.

    • Nhà khảo cổ phát hiện một ngôi mộ cổ. (Họ tìm thấy ngôi mộ trước đây chưa ai biết.)
  • Đào được (động từ): tìm thấy sau khi đào bới.

    • Họ đào được một kho báu trong vườn. (Họ tìm thấy kho báu bằng cách đào.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiếm được: được sau khi nỗ lực tìm kiếm.

    • Anh ấy kiếm được công việc mới sau nhiều tháng thất nghiệp. (Anh ấy tìm thấy việc làm.)
  • Bắt gặp: thấy được một cách tình cờ.

    • Tôi bắt gặp cuốn sách hiệu sách. (Tôi tìm thấy một cách bất ngờ.)
  • Nhặt được: tìm thấy một vật nhỏ trên mặt đất.

    • nhặt được một đồng xu trên đường. ( tìm thấy đồng xu khi đi bộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Tìm thấy kho báu: phát hiện ra điều quý giá, giá trị lớn.

    • Cuốn sách này như tìm thấy kho báu đối với tôi. (Cuốn sách rất quý giá hữu ích.)
  • Tìm thấy ánh sáng cuối đường hầm: nhận ra hy vọng sau giai đoạn khó khăn.

    • Sau nhiều năm khủng hoảng, công ty đã tìm thấy ánh sáng cuối đường hầm. (Công ty cuối cùng cũng thấy được tương lai tươi sáng.)